Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bouché
01
đần độn, chậm hiểu
qui manque d'intelligence ou de compréhension
Các ví dụ
Elle a l' air bouchée, mais elle comprend vite.
Cô ấy có vẻ ngu ngốc, nhưng hiểu nhanh.
02
bị tắc, bị chặn
bloqué physiquement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bouché
so sánh hơn
plus bouché
có thể phân cấp
giống đực số ít
bouché
giống đực số nhiều
bouchés
giống cái số ít
bouchée
giống cái số nhiều
bouchées
Các ví dụ
Les toilettes sont bouchées, il faut appeler le plombier.
Nhà vệ sinh bị tắc, cần gọi thợ sửa ống nước.



























