Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bouché
01
đần độn, chậm hiểu
qui manque d'intelligence ou de compréhension
Các ví dụ
Il est vraiment bouché en maths.
Anh ấy thực sự đần độn trong môn toán.
02
bị tắc, bị chặn
bloqué physiquement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bouché
so sánh hơn
plus bouché
có thể phân cấp
giống đực số ít
bouché
giống đực số nhiều
bouchés
giống cái số ít
bouchée
giống cái số nhiều
bouchées
Các ví dụ
Le lavabo est bouché à cause des cheveux.
Bồn rửa bị tắc vì tóc.



























