bouffer
Pronunciation
/bufˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouffer"trong tiếng Pháp

01

ăn, ngốn

manger (langage très familier, parfois vulgaire)
bouffer definition and meaning
Các ví dụ
On bouffe où ce soir ?
Tối nay chúng ta ăn ở đâu?
02

ngốn, tiêu thụ một cách tham lam

onsommer de manière excessive et vorace (ressources, énergie, argent)
bouffer definition and meaning
Các ví dụ
Ton portable bouffe la batterie en deux heures !
Điện thoại của bạn ngốn pin trong hai giờ.
03

làm phồng lên, thổi phồng

faire gonfler un tissu ou matériau
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bouffe
ngôi thứ nhất số nhiều
bouffons
ngôi thứ nhất thì tương lai
boufferai
hiện tại phân từ
bouffant
quá khứ phân từ
bouffé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bouffions
Các ví dụ
Elle aime les robes qui bouffent à la taille.
Cô ấy thích những chiếc váy phồng ở eo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng