bouffi
Pronunciation
/bufˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouffi"trong tiếng Pháp

01

sưng phồng, phù nề

gonflé, enflé, qui paraît plus gros que la normale
bouffi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bouffi
so sánh hơn
plus bouffi
có thể phân cấp
giống đực số ít
bouffi
giống đực số nhiều
bouffis
giống cái số ít
bouffie
giống cái số nhiều
bouffies
Các ví dụ
Le chaton avait un petit ventre bouffi après le repas.
Chú mèo con có một cái bụng nhỏ phình ra sau bữa ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng