Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bouffi
01
sưng phồng, phù nề
gonflé, enflé, qui paraît plus gros que la normale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bouffi
so sánh hơn
plus bouffi
có thể phân cấp
giống đực số ít
bouffi
giống đực số nhiều
bouffis
giống cái số ít
bouffie
giống cái số nhiều
bouffies
Các ví dụ
Le chaton avait un petit ventre bouffi après le repas.
Chú mèo con có một cái bụng nhỏ phình ra sau bữa ăn.



























