Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to inveigle
01
dụ dỗ, lừa gạt
to trick someone into doing something through clever and cunning methods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
inveigle
ngôi thứ ba số ít
inveigles
hiện tại phân từ
inveigling
quá khứ đơn
inveigled
quá khứ phân từ
inveigled
Các ví dụ
Despite initial skepticism, the charismatic speaker was able to inveigle the audience into supporting his controversial ideas.
Mặc dù ban đầu hoài nghi, diễn giả có sức hút đã có thể dụ dỗ khán giả ủng hộ những ý tưởng gây tranh cãi của mình.
02
lừa đảo để vào, dùng mánh khóe để lẻn vào
to gain entry into a place or situation using deceitful tactics
Transitive: to inveigle oneself somewhere | to inveigle entry somewhere
Các ví dụ
The clever hacker inveigled access to the secure network by tricking an employee into revealing their login credentials.
Tin tặc thông minh đã lừa để có quyền truy cập vào mạng bảo mật bằng cách lừa một nhân viên tiết lộ thông tin đăng nhập của họ.



























