to guide
guide
gaɪd
gaid
glideguileguise

Định nghĩa và ý nghĩa của "guide"trong tiếng Anh

to guide
01

hướng dẫn, dẫn đường

to show the correct way or place to someone 
Transitive: to guide sb/sth somewhere
to guide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
guide
ngôi thứ ba số ít
guides
hiện tại phân từ
guiding
quá khứ đơn
guided
quá khứ phân từ
guided
Các ví dụ
The map will guide you to the destination. 

Bản đồ sẽ hướng dẫn bạn đến điểm đến.

02

hướng dẫn, định hướng

to direct or influence someone's motivation or behavior 
Transitive: to guide sb/sth
Các ví dụ
The teacher's advice helped to guide her students toward success. 

Lời khuyên của giáo viên đã giúp hướng dẫn học sinh của cô ấy đến thành công.

01

hướng dẫn viên, người cố vấn

a person who leads or advises others on the way to go 
guide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
guides
Các ví dụ
Her mentor was a guide, offering wisdom during tough decisions. 

Người cố vấn của cô là một hướng dẫn viên, đưa ra lời khôn ngoan trong những quyết định khó khăn.

1.1

hướng dẫn viên, người dẫn đường

a person whose job is to take tourists to interesting places and show them around 
Dialectamerican flagAmerican
courierbritish flagBritish
guide definition and meaning
Các ví dụ
During our trip to the vineyard, the guide explained the process of wine making. 

Trong chuyến đi đến vườn nho, hướng dẫn viên đã giải thích quy trình làm rượu.

02

hướng dẫn, chú giải

a tool that explains symbols, colors, or codes on a map, chart, or diagram to make it easier to understand 
guide definition and meaning
Các ví dụ
The guide at the bottom of the map explained what each color-coded region represented. 

Hướng dẫn ở dưới cùng của bản đồ giải thích ý nghĩa của từng vùng được mã hóa màu sắc.

03

tiêu chuẩn, mô hình

a standard or model used for comparison or reference 
Các ví dụ
The company's values serve as a guide for ethical decision-making. 

Giá trị của công ty đóng vai trò là hướng dẫn cho việc ra quyết định đạo đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng