to go on
go
gəʊ
gew
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "go on"trong tiếng Anh

to go on
01

tiếp tục, kiên trì

to continue without stopping 
Intransitive: to go on | to go on with an activity
to go on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
go
thì hiện tại
go on
ngôi thứ ba số ít
goes on
hiện tại phân từ
going on
quá khứ đơn
went on
quá khứ phân từ
gone on
Các ví dụ
The marathon runners were determined to go on despite the rain. 

Những người chạy marathon quyết tâm tiếp tục bất chấp trời mưa.

1.1

tiếp tục, tiếp tục nói

to continue with what one was saying 
Intransitive: to go on | to go on with sth
Các ví dụ
He paused for a moment to catch his breath and then went on with his story. 

Anh ấy dừng lại một chút để lấy hơi rồi tiếp tục câu chuyện của mình.

1.2

dựa vào, căn cứ vào

to base an opinion or a judgment on something 
Transitive: to go on a basis
Các ví dụ
Detectives are struggling with this case because there's not much to go on in terms of evidence or witnesses. 

Các thám tử đang gặp khó khăn với vụ án này vì không có nhiều thứ để dựa vào về mặt bằng chứng hoặc nhân chứng.

02

xảy ra, diễn ra

to come to be or to happen 
Intransitive
Các ví dụ
I'm not sure what's going on with all the commotion outside. 

Tôi không chắc chuyện gì đang xảy ra với tất cả sự ồn ào bên ngoài.

03

bắt đầu hoạt động, khởi động

to start operating or functioning 
Intransitive
Các ví dụ
The lights went out during the storm, but the backup generator went on immediately. 

Đèn tắt trong cơn bão, nhưng máy phát điện dự phòng bật lên ngay lập tức.

04

bước lên sân khấu, bắt đầu biểu diễn

(of a performer) to begin their performance 
Intransitive: to go on point in time
Các ví dụ
The lead actor's character doesn't go on until the second act of the play. 

Nhân vật của nam diễn viên chính không xuất hiện cho đến màn thứ hai của vở kịch.

05

vào sân, ra sân

(in sports) to enter a game as a substitute during a match 
Intransitive: to go on | to go on for a player
Các ví dụ
The star striker went on for the injured player to help the team maintain their lead. 

Tiền đạo ngôi sao đã vào sân thay cho cầu thủ bị thương để giúp đội duy trì lợi thế.

06

trôi qua, tiến lên

(of time) to move forward or pass without stopping 
Intransitive
Các ví dụ
As the years went on, he gained more experience and wisdom. 

Khi năm tháng trôi qua, anh ấy đã có thêm nhiều kinh nghiệm và sự khôn ngoan.

07

nói dài dòng, phàn nàn không ngừng

to talk about a person or subject at length, often in a tedious or complaining manner 
Intransitive: to go on | to go on about sth
Các ví dụ
She tends to go on about her health issues, and it can be quite tiresome to listen to. 

Cô ấy có xu hướng nói dài dòng về các vấn đề sức khỏe của mình, và có thể khá mệt mỏi khi nghe.

08

chuyển sang, tiếp tục với

to pass to doing something, particularly once one has finished doing something else 
Transitive: to go on to do sth
Các ví dụ
After the meeting, she will go on to prepare a report. 

Sau cuộc họp, cô ấy sẽ chuyển sang chuẩn bị một báo cáo.

go on
01

used to urge someone to speak or continue talking 

02

used to express disbelief or surprise 

03

used to urge someone to continue or engage in a specific action or activity 

Các ví dụ
Go on—take the leap and start your own business. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng