Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gladdest
so sánh hơn
gladder
có thể phân cấp
Các ví dụ
I 'm glad that the weather cleared up for our outdoor event.
Tôi vui mừng vì thời tiết đã trở nên đẹp hơn cho sự kiện ngoài trời của chúng tôi.
Các ví dụ
I 'd be glad of a glass of water, thanks.
Tôi sẽ vui mừng vì một ly nước, cảm ơn.
Các ví dụ
He said he 'd be glad to drive us to the airport.
Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ vui lòng lái xe đưa chúng tôi đến sân bay.
to glad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glad
ngôi thứ ba số ít
glads
hiện tại phân từ
gladding
quá khứ đơn
gladded
quá khứ phân từ
gladded
Các ví dụ
The sight of spring flowers glads the heart after a long winter.
Cảnh hoa xuân làm vui lòng trái tim sau một mùa đông dài.
Glad
01
lay ơn, kiếm lan
a tall flowering plant with sword-shaped leaves and colorful blooms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
glads
Các ví dụ
He brought a bouquet of pink glads for the celebration.
Anh ấy mang một bó hoa lay ơn màu hồng để chúc mừng.
Cây Từ Vựng
gladden
gladly
gladness
glad



























