gag
gag
gæg
gāg
jagsagtagfag

Định nghĩa và ý nghĩa của "gag"trong tiếng Anh

01

trò đùa, câu chuyện cười

a short, humorous anecdote, joke, or punchline intended to elicit laughter 
gag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gags
Các ví dụ
The comedian delivered a series of hilarious gags about everyday life, drawing laughter from the crowd. 

Nghệ sĩ hài đã trình bày một loạt trò đùa hài hước về cuộc sống hàng ngày, khiến đám đông cười phá lên.

02

miếng bịt miệng, vòng ngậm

restraint put into a person's mouth to prevent speaking or shouting 
03

sự kiểm duyệt, sự bịt miệng

a limitation on freedom of speech or a restriction on dissemination of information 
01

nghẹn, oẹ

to choke or struggle for breath, often as a result of something obstructing the throat 
Intransitive
to gag definition and meaning
Các ví dụ
He began to gag on the piece of food that got stuck in his throat. 

Anh ấy bắt đầu nghẹn vì miếng thức ăn mắc trong cổ họng.

02

buồn nôn, muốn ói

to attempt to vomit but be unable to, typically due to an unpleasant taste or smell 
Intransitive
to gag definition and meaning
Các ví dụ
The strong odor from the garbage can caused her to gag involuntarily. 

Mùi hôi mạnh từ thùng rác khiến cô ấy buồn nôn một cách không kiểm soát được.

03

nói đùa, chọc cười

to tell a joke, often a humorous or witty remark 
Intransitive
to gag definition and meaning
Các ví dụ
The comedian began his set by gagging about the awkwardness of first dates. 

Nghệ sĩ hài bắt đầu phần biểu diễn của mình bằng cách đùa về sự lúng túng của những buổi hẹn hò đầu tiên.

04

bịt miệng, ngăn chặn tự do ngôn luận

to limit freedom of speech or to prevent someone from writing or talking about a particular subject 
Transitive: to gag a person or their freedom of speech
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gag
ngôi thứ ba số ít
gags
hiện tại phân từ
gagging
quá khứ đơn
gagged
quá khứ phân từ
gagged
Các ví dụ
The government attempted to gag the press 

Chính phủ đã cố gắng bịt miệng báo chí.

05

làm cho nghẹn, gây buồn nôn

to cause someone to choke, gag, or retch 
Transitive: to gag sb
Các ví dụ
The strong taste of the medicine nearly gagged her, but she swallowed it anyway. 

Vị đắng của thuốc suýt nữa khiến cô nôn ọe, nhưng cô vẫn nuốt nó.

06

bịt miệng, bắt im lặng

to prevent someone from speaking by putting a restraint into their mouth 
Transitive: to gag sb
Các ví dụ
The police threatened to gag him if he continued speaking out during the investigation. 

Cảnh sát đe dọa sẽ bịt miệng anh ta nếu anh ta tiếp tục lên tiếng trong quá trình điều tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng