foolish
foo
ˈfu:
foo
lish
lɪʃ
lish
ghoulish

Định nghĩa và ý nghĩa của "foolish"trong tiếng Anh

foolish
01

ngu ngốc, không thận trọng

displaying poor judgment or a lack of caution 
foolish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most foolish
so sánh hơn
more foolish
có thể phân cấp
Các ví dụ
It was a foolish gamble to invest all his money in one stock. 

Đó là một canh bạc ngu ngốc khi đầu tư tất cả tiền của mình vào một cổ phiếu.

02

ngu ngốc, dại dột

(of a person) not thinking or behaving wisely 
Các ví dụ
He was foolish enough to believe he could win the lottery without buying a ticket. 

Anh ta đủ ngu ngốc để tin rằng mình có thể trúng xổ số mà không cần mua vé.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng