Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
foolish
01
ngu ngốc, không thận trọng
displaying poor judgment or a lack of caution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most foolish
so sánh hơn
more foolish
có thể phân cấp
Các ví dụ
It was a foolish gamble to invest all his money in one stock.
Đó là một canh bạc ngu ngốc khi đầu tư tất cả tiền của mình vào một cổ phiếu.
02
ngu ngốc, dại dột
(of a person) not thinking or behaving wisely
Các ví dụ
He was foolish enough to believe he could win the lottery without buying a ticket.
Anh ta đủ ngu ngốc để tin rằng mình có thể trúng xổ số mà không cần mua vé.



























