Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
credulous
01
dễ tin, cả tin
believing things easily even without much evidence that leads to being easy to deceive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most credulous
so sánh hơn
more credulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
It's surprising how even educated people can be so credulous when it comes to superstitions.
Thật đáng ngạc nhiên khi ngay cả những người có học thức cũng có thể dễ tin khi nói đến mê tín.
02
cả tin, dễ tin
arising from or based on excessive readiness to believe
Các ví dụ
The book was filled with credulous superstitions from the old village.
Cuốn sách chứa đầy những mê tín cả tin từ ngôi làng cũ.
Cây Từ Vựng
credulously
credulousness
incredulous
credulous
credul



























