credulous
cre
ˈkrɛ
kre
du
djʊ
dyoo
lous
ləs
lēs
crapulous

Định nghĩa và ý nghĩa của "credulous"trong tiếng Anh

credulous
01

dễ tin, cả tin

believing things easily even without much evidence that leads to being easy to deceive 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most credulous
so sánh hơn
more credulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
It's surprising how even educated people can be so credulous when it comes to superstitions. 

Thật đáng ngạc nhiên khi ngay cả những người có học thức cũng có thể dễ tin khi nói đến mê tín.

02

cả tin, dễ tin

arising from or based on excessive readiness to believe 
Các ví dụ
The book was filled with credulous superstitions from the old village. 

Cuốn sách chứa đầy những mê tín cả tin từ ngôi làng cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng