credulous
Pronunciation
/ˈkɹɛdʒəɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "credulous"trong tiếng Anh

credulous
01

dễ tin, cả tin

believing things easily even without much evidence that leads to being easy to deceive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most credulous
so sánh hơn
more credulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Parents teach their children to be wary of strangers so they are n't too credulous and easily deceived.
Cha mẹ dạy con cái cảnh giác với người lạ để chúng không quá dễ tin và dễ bị lừa.
02

cả tin, dễ tin

arising from or based on excessive readiness to believe
Các ví dụ
The rumor spread due to credulous assumptions about the mayor.
Tin đồn lan truyền do những giả định cả tin về thị trưởng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng