Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fan
Các ví dụ
She placed a small fan on her desk to stay refreshed while studying.
Cô ấy đặt một chiếc quạt nhỏ trên bàn để giữ mát trong khi học.
02
người hâm mộ, cổ động viên
someone who has a strong interest in and enthusiasm for a particular sport, team, or athlete
Các ví dụ
Fans celebrated wildly after their team won the championship.
Các fan đã ăn mừng điên cuồng sau khi đội của họ giành chức vô địch.
03
quạt, quạt tay
a handheld object used to create air movement for cooling oneself, often made of paper, fabric, or other light materials
Các ví dụ
The fan was a gift from her grandmother, passed down through generations.
Chiếc quạt là món quà từ bà của cô ấy, được truyền lại qua nhiều thế hệ.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fans
Các ví dụ
She 's a devoted fan of that famous singer and knows all her songs.
Cô ấy là một fan hâm mộ tận tụy của ca sĩ nổi tiếng đó và biết tất cả các bài hát của cô ấy.
to fan
01
quạt, làm mát
to create a current of air to cool down oneself, someone, or something by waving an object
Transitive: to fan sb/sth | to fan oneself
Các ví dụ
I had been fanning the baby with a magazine to soothe her during the warm evening.
Tôi đã quạt cho em bé bằng một cuốn tạp chí để làm dịu cô ấy trong buổi tối ấm áp.
02
đánh bại, loại bằng cú đánh trượt
to strike out a batter by swinging and missing at the pitch
Transitive: to fan a batter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fan
ngôi thứ ba số ít
fans
hiện tại phân từ
fanning
quá khứ đơn
fanned
quá khứ phân từ
fanned
Các ví dụ
With the game tied in the bottom of the ninth inning, the pitcher needed to fan the next batter to prevent the opposing team from scoring.
Với trận đấu hòa ở cuối hiệp thứ chín, người ném bóng cần phải đánh bại người đánh bóng tiếp theo để ngăn đội đối phương ghi điểm.
03
thổi bùng, kích thích
to increase or spread enthusiasm or support for something
Transitive: to fan enthusiasm or support
Các ví dụ
The controversial decision by the government only fanned public outrage, leading to protests across the country.
Quyết định gây tranh cãi của chính phủ chỉ làm bùng lên sự phẫn nộ của công chúng, dẫn đến các cuộc biểu tình trên khắp đất nước.
04
quạt, phẩy đi bằng quạt
to sweep or move something away by repeatedly waving an object or one's hand in a back-and-forth motion
Transitive: to fan particles somewhere
Các ví dụ
The lifeguard fanned sand off the beach chair before sitting down.
Nhân viên cứu hộ quạt cát khỏi ghế bãi biển trước khi ngồi xuống.
Cây Từ Vựng
fanatic
fanatic
fanatism
fan



























