Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
famous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most famous
so sánh hơn
more famous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The famous singer performed to a sold-out crowd at the arena.
Ca sĩ nổi tiếng biểu diễn trước một đám đông đã bán hết vé tại đấu trường.
Cây Từ Vựng
famously
infamous
famous
fam



























