Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
family-oriented
01
hướng về gia đình, tập trung vào gia đình
focused on family values, activities, or relationships
Các ví dụ
His decisions are always family-oriented.
Quyết định của anh ấy luôn hướng đến gia đình.



























