family-oriented
fa
mi
mi
ly
li
li
o
ɔ:
aw
rien
riɛn
rien
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "family-oriented"trong tiếng Anh

family-oriented
01

hướng về gia đình, tập trung vào gia đình

focused on family values, activities, or relationships 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most family-oriented
so sánh hơn
more family-oriented
có thể phân cấp
Các ví dụ
She prefers a family-oriented work environment. 

Cô ấy thích một môi trường làm việc hướng đến gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng