famously
Pronunciation
/ˈfeɪməsɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "famously"trong tiếng Anh

famously
01

nổi tiếng, nổi danh

in a way that is known by many
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The athlete is famously remembered for breaking multiple world records in a single competition.
Vận động viên được nổi tiếng nhớ đến vì phá nhiều kỷ lục thế giới trong một cuộc thi duy nhất.
02

nổi tiếng, cực kỳ tốt

extremely well
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng