Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
famous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most famous
so sánh hơn
more famous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Tourists flock to the city to visit famous landmarks such as the Eiffel Tower.
Du khách đổ xô đến thành phố để tham quan các địa danh nổi tiếng như tháp Eiffel.
Cây Từ Vựng
famously
infamous
famous
fam



























