Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
known
01
nổi tiếng, được công nhận
widely recognized or acknowledged, often because of a particular quality or association
Các ví dụ
The author 's latest book became an instant bestseller, adding to her known literary achievements.
Cuốn sách mới nhất của tác giả đã trở thành sách bán chạy ngay lập tức, bổ sung vào những thành tựu văn học được biết đến của cô.
02
được biết đến, được công nhận
familiar or acknowledged, typically through recognition, study, or awareness, and within the scope of general knowledge
Các ví dụ
Some animals are known to migrate over long distances.
Một số loài động vật được biết đến là di cư qua những khoảng cách xa.



























