Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Escallop
01
lát thịt mỏng, lát thịt bê mỏng
thin slice of meat (especially veal) usually fried or broiled
02
sò điệp, vỏ sò điệp
edible marine bivalve having a fluted fan-shaped shell that swim by expelling water from the shell in a series of snapping motions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
escallops
03
sò điệp, vỏ sò hình quạt
edible muscle of mollusks having fan-shaped shells; served broiled or poached or in salads or cream sauces
to escallop
01
nướng với sốt, nướng với sữa và vụn bánh mì trên mặt
bake in a sauce, milk, etc., often with breadcrumbs on top
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
escallop
ngôi thứ ba số ít
escallops
hiện tại phân từ
escalloping
quá khứ đơn
escalloped
quá khứ phân từ
escalloped



























