escallop
es
ɛs
es
ca
ˈkɑ:
kaa
llop
ləp
lēp
/ɛskˈɑːləp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escallop"trong tiếng Anh

Escallop
01

lát thịt mỏng, lát thịt bê mỏng

thin slice of meat (especially veal) usually fried or broiled
escallop definition and meaning
02

sò điệp, vỏ sò điệp

edible marine bivalve having a fluted fan-shaped shell that swim by expelling water from the shell in a series of snapping motions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
escallops
03

sò điệp, vỏ sò hình quạt

edible muscle of mollusks having fan-shaped shells; served broiled or poached or in salads or cream sauces
to escallop
01

nướng với sốt, nướng với sữa và vụn bánh mì trên mặt

bake in a sauce, milk, etc., often with breadcrumbs on top
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
escallop
ngôi thứ ba số ít
escallops
hiện tại phân từ
escalloping
quá khứ đơn
escalloped
quá khứ phân từ
escalloped
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng