Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tuyên bố, công bố
Các nhà lãnh đạo của đất nước đã tập hợp để tuyên bố độc lập khỏi ách thống trị thực dân.
tuyên bố, công bố ứng cử
Sau nhiều cân nhắc, cô ấy quyết định tuyên bố ứng cử trong cuộc bầu cử thị trưởng sắp tới.
tuyên bố, khẳng định
Giáo viên tuyên bố rằng gian lận sẽ không được khoan dung trong lớp học của cô ấy.
tuyên bố, công bố
Tòa án đã tuyên bố anh ta vô tội sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng về bằng chứng.
tuyên bố, công bố
Hội đồng quản trị đã tuyên bố mức cổ tức 0,50 đô la mỗi cổ phiếu sẽ được thanh toán cho tất cả các cổ đông.
khai báo, tờ khai
Du khách được yêu cầu khai báo bất kỳ vật phẩm có giá trị nào khi đến hải quan.
tuyên bố, công bố
Sau nhiều suy nghĩ, anh ấy đã tuyên bố ủng hộ phe đối lập, khiến các đồng nghiệp vô cùng ngạc nhiên.
Cây Từ Vựng



























