Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crusty
01
giòn, có vỏ cứng
(of food) having a hard or crisp covering or outer layer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
crustiest
so sánh hơn
crustier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The roasted potatoes were deliciously crispy and crusty on the outside.
Khoai tây nướng giòn tan ngon lành và giòn bên ngoài.
02
cáu kỉnh, thô lỗ
(of a person) having an irritable or blunt manner
Các ví dụ
That crusty clerk does n’t like being disturbed during his lunch break.
Nhân viên cáu kỉnh đó không thích bị làm phiền trong giờ nghỉ trưa.
03
bẩn thỉu, ghê tởm
unkempt, dirty, or unattractive in a gross way
slang
Các ví dụ
I ca n't hang out with him today; he's looking crusty.
Tôi không thể đi chơi với anh ấy hôm nay; anh ấy trông luộm thuộm.
Crusty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crusties
Các ví dụ
As a crusty, she rejected a steady job and chose to live off the grid.
Là một crusty, cô ấy từ chối một công việc ổn định và chọn sống ngoài lề xã hội.
Cây Từ Vựng
crusty
crust



























