crux
crux
krəks
krēks
/kɹˈʌks/
cruces

Định nghĩa và ý nghĩa của "crux"trong tiếng Anh

01

điểm quan trọng nhất, cốt lõi

the most important point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cruxes
02

điểm khó, phần quan trọng

(climbing) the most challenging or difficult part of a route or climb
Các ví dụ
Many climbers spend extra time strategizing how to overcome the crux.
Nhiều người leo núi dành thêm thời gian để lên kế hoạch vượt qua crux.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng