Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to conclude
01
kết luận, đi đến kết luận
to come to a personal determination or belief after considering information or experiences
Transitive: to conclude that
Các ví dụ
After much thought, she concluded that it was time to move on from her job.
Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy kết luận rằng đã đến lúc chuyển sang công việc khác.
Các ví dụ
The meeting concluded with a summary of the main points.
Cuộc họp kết thúc với một bản tóm tắt các điểm chính.
03
kết luận, suy ra
to draw a logical inference or outcome based on established premises or evidence
Transitive: to conclude that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
conclude
ngôi thứ ba số ít
concludes
hiện tại phân từ
concluding
quá khứ đơn
concluded
quá khứ phân từ
concluded
Các ví dụ
From the patterns observed in the data, researchers concluded that more training would enhance employee performance.
Từ các mẫu quan sát được trong dữ liệu, các nhà nghiên cứu đã kết luận rằng đào tạo thêm sẽ nâng cao hiệu suất của nhân viên.
Các ví dụ
The manager concluded the meeting by summarizing the key points.
Người quản lý đã kết thúc cuộc họp bằng cách tóm tắt những điểm chính.
Cây Từ Vựng
concluded
concluding
conclusion
conclude



























