Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come to
[phrase form: come]
01
tỉnh lại, thức dậy
to regain consciousness or awaken after being unconscious or asleep
Các ví dụ
The patient was under anesthesia during the surgery and took some time to come to afterwards.
Bệnh nhân được gây mê trong khi phẫu thuật và mất một thời gian để tỉnh lại sau đó.
02
nhận ra, nghĩ ra
to suddenly become aware of something that one did not notice before, or that one had forgotten about
Các ví dụ
I was reading an old book when a memory from my childhood came to me.
Tôi đang đọc một cuốn sách cũ thì một kỷ niệm thời thơ ấu ập đến.
Các ví dụ
The cost of the repairs came to more than expected due to additional damages.
Chi phí sửa chữa lên đến nhiều hơn dự kiến do những hư hỏng thêm.
04
đi đến, đạt đến
to reach a conclusion or make a choice after careful consideration and evaluation of various options or possibilities
Các ví dụ
The team members had different opinions, but they eventually came to a consensus.
Các thành viên trong nhóm có ý kiến khác nhau, nhưng cuối cùng họ đã đạt được sự đồng thuận.
05
đến với, tới
to start experiencing or having a specific feeling or realization
Các ví dụ
It took a while, but eventually, a sense of peace came to her after the loss.
Mất một lúc, nhưng cuối cùng, cảm giác bình yên đến với cô ấy sau mất mát.
06
đạt đến, đến được
to reach or attain a specific state or condition
Các ví dụ
The storm caused significant damage, and the city came to a state of disarray.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể, và thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn.



























