to chafe
chafe
ʧeɪf
cheif
chase

Định nghĩa và ý nghĩa của "chafe"trong tiếng Anh

to chafe
01

bực mình, khó chịu

to be irritated or annoyed by minor disturbances or constraints 
to chafe definition and meaning
Các ví dụ
She chafed under the strict rules of the school. 

Cô ấy bực bội dưới những quy định nghiêm ngặt của trường học.

02

làm trầy xước, gây kích ứng

(of a body part) to become sore or irritated due to being rubbed against something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
chafe
ngôi thứ ba số ít
chafes
hiện tại phân từ
chafing
quá khứ đơn
chafed
quá khứ phân từ
chafed
Các ví dụ
After the long hike, the straps of his backpack caused his shoulders to chafe, leaving red marks. 

Sau chuyến đi bộ đường dài, dây đeo ba lô của anh ấy khiến vai anh ấy bị trầy xước, để lại những vết đỏ.

2.1

làm trầy, cọ xát

to make a body part become sore or irritated by rubbing against it 
Các ví dụ
The rough collar of his uniform chafed his neck, causing a painful rash. 

Cổ áo thô ráp của đồng phục đã làm trầy cổ anh ta, gây ra một vết phát ban đau đớn.

03

xát, làm ấm

to generate warmth or stimulate circulation by rubbing 
Các ví dụ
He chafed his hands together to stay warm. 

Anh ấy xoa hai tay vào nhau để giữ ấm.

01

sự khó chịu, sự bực mình

anger, irritation, or annoyance caused by a minor provocation or constraint 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chafes
Các ví dụ
His constant lateness was a chafe to everyone on the team. 

Việc anh ấy liên tục đến muộn là một nguồn khó chịu cho mọi người trong đội.

02

vết trầy xước, sự kích ứng

soreness, warmth, or irritation of the skin or body caused by rubbing or friction 
Các ví dụ
A chafe formed under his backpack strap. 

Một vết trầy xước đã hình thành dưới dây đeo ba lô của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng