Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chaff
01
trêu chọc, đùa giỡn
to tease or mock someone in a playful or good-natured manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chaff
ngôi thứ ba số ít
chaffs
hiện tại phân từ
chaffing
quá khứ đơn
chaffed
quá khứ phân từ
chaffed
Các ví dụ
Yesterday, my friends chaffed me about my new haircut, joking that I looked like a movie star.
Hôm qua, bạn bè tôi đã trêu chọc tôi về kiểu tóc mới, đùa rằng tôi trông giống một ngôi sao điện ảnh.
Chaff
01
dải nhiễu, mồi radar
thin strips of foil or fiber ejected into the air to confuse enemy radar systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The pilot released chaff to break the missile's radar lock.
Phi công đã thả vật cản radar để phá vỡ khóa radar của tên lửa.
02
trấu, vỏ hạt
seed coverings and other plant debris separated from grain
Các ví dụ
After threshing, the wheat heap was mixed with chaff that needed to be sifted out.
Sau khi tuốt lúa, đống lúa mì đã bị trộn lẫn với trấu cần phải được sàng lọc ra.



























