Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chaff
01
trêu chọc, đùa giỡn
to tease or mock someone in a playful or good-natured manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chaff
ngôi thứ ba số ít
chaffs
hiện tại phân từ
chaffing
quá khứ đơn
chaffed
quá khứ phân từ
chaffed
Các ví dụ
Tomorrow, they will chaff their coworker about his clumsy mistake during the presentation, but it will all be in good fun.
Ngày mai, họ sẽ trêu chọc đồng nghiệp về sai lầm vụng về của anh ta trong buổi thuyết trình, nhưng tất cả chỉ là vui vẻ.
Chaff
01
dải nhiễu, mồi radar
thin strips of foil or fiber ejected into the air to confuse enemy radar systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
A dense cloud of chaff appeared on enemy radars, masking the fleet's true position.
Một đám mây dày đặc các dải kim loại xuất hiện trên radar của kẻ thù, che giấu vị trí thực của hạm đội.
02
trấu, vỏ hạt
seed coverings and other plant debris separated from grain
Các ví dụ
Clean grain commands a higher price once all chaff has been removed.
Hạt sạch có giá cao hơn một khi tất cả trấu đã được loại bỏ.



























