Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
certain
01
chắc chắn, tự tin
feeling completely sure about something and showing that you believe it
Các ví dụ
I 'm certain we're on the right road.
Tôi chắc chắn rằng chúng ta đang đi đúng hướng.
02
nhất định, đặc biệt
referring to a specific thing, person, or group, distinct from others
Các ví dụ
There was a certain magic in the way the sunlight filtered through the trees in the forest.
Có một sự kỳ diệu nào đó trong cách ánh nắng lọc qua những tán cây trong rừng.
2.1
một người nào đó, một người tên là
used with a name to refer to someone unknown or unspecified
Các ví dụ
A certain Professor Lee gave the keynote speech.
Một giáo sư nào đó tên Lee đã phát biểu diễn văn chính.
Các ví dụ
It ’s certain that she ’ll win the award, given her outstanding performance.
Chắc chắn rằng cô ấy sẽ giành giải thưởng, với thành tích xuất sắc của mình.
04
chắc chắn, không thể thất bại
destined to happen or incapable of failing
Các ví dụ
They are certain to enjoy the trip.
Họ chắc chắn sẽ thích chuyến đi.
05
chắc chắn, đáng tin cậy
dependable and guaranteed to produce a specific result
Các ví dụ
There ’s a certain way to approach this problem for the best result.
Có một cách nhất định để tiếp cận vấn đề này để đạt được kết quả tốt nhất.
Cây Từ Vựng
certainly
certainty
incertain
certain



























