certain
cer
ˈsɜ:
tain
tən
tēn
curtainceratin

Định nghĩa và ý nghĩa của "certain"trong tiếng Anh

certain
01

chắc chắn, tự tin

feeling completely sure about something and showing that you believe it 
certain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most certain
so sánh hơn
more certain
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being certain of her feelings, she decided to confess her love. 

Chắc chắn về cảm xúc của mình, cô ấy quyết định thổ lộ tình yêu.

02

nhất định, đặc biệt

referring to a specific thing, person, or group, distinct from others 
Các ví dụ
She had a certain feeling that everything would turn out fine in the end. 

Cô ấy có một cảm giác chắc chắn rằng cuối cùng mọi thứ sẽ ổn.

2.1

một người nào đó, một người tên là

used with a name to refer to someone unknown or unspecified 
Các ví dụ
It was a certain John who delivered the package. 

Đó là một người nào đó tên John đã giao bưu kiện.

03

chắc chắn, không thể tránh khỏi

unavoidable or very likely to happen 
Các ví dụ
The storm's arrival is certain, so we should prepare for it. 

Sự xuất hiện của cơn bão là chắc chắn, vì vậy chúng ta nên chuẩn bị cho nó.

04

chắc chắn, không thể thất bại

destined to happen or incapable of failing 
Các ví dụ
He is certain to win the competition. 

Anh ấy chắc chắn sẽ thắng cuộc thi.

05

chắc chắn, đáng tin cậy

dependable and guaranteed to produce a specific result 
Các ví dụ
There is a certain remedy for the common cold that helps alleviate symptoms. 

Có một chắc chắn phương thuốc cho cảm lạnh thông thường giúp làm giảm các triệu chứng.

01

một số, vài

used to refer to an unspecified selection within a group or category 
Các ví dụ
He has a collection of rare coins, certain of which are quite valuable. 

Anh ấy có một bộ sưu tập tiền xu hiếm, một số trong đó khá có giá trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng