Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
convinced
01
tin chắc, thuyết phục
having a strong belief in something
Các ví dụ
They were convinced that the decision was the right one.
Họ tin chắc rằng quyết định đó là đúng đắn.
Các ví dụ
As a convinced skeptic, she questioned every claim without evidence.
Là một người hoài nghi có niềm tin, cô ấy đặt câu hỏi về mọi tuyên bố mà không có bằng chứng.
Cây Từ Vựng
unconvinced
convinced
convince



























