dependable
de
di
pen
ˈpɛn
pen
dable
dəbl
dēbl
defendable

Định nghĩa và ý nghĩa của "dependable"trong tiếng Anh

dependable
01

đáng tin cậy, có thể tin tưởng được

able to be relied on to do what is needed or asked of 
dependable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dependable
so sánh hơn
more dependable
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's dependable, always coming through when needed and proving to be trustworthy in all situations. 

Cô ấy đáng tin cậy, luôn có mặt khi cần thiết và chứng tỏ là người đáng tin cậy trong mọi tình huống.

02

đáng tin cậy, chắc chắn

utter or do something surprising 
03

đáng tin cậy, xứng đáng được tin tưởng

worthy of being depended on 
04

đáng tin cậy, an toàn

financially safe 
05

đáng tin cậy, chắc chắn

consistent in performance or behavior 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng