Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to break through
01
vượt qua, đột phá
to successfully overcome or manage a problem or a difficult situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
break
thì hiện tại
break through
ngôi thứ ba số ít
breaks through
hiện tại phân từ
breaking through
quá khứ đơn
broke through
quá khứ phân từ
broken through
Các ví dụ
The community came together to break through social challenges.
Cộng đồng đã cùng nhau vượt qua những thách thức xã hội.
02
vượt qua, xuyên thủng
to create or forcefully find a way through an obstacle or barrier
Các ví dụ
Despite the heavy security, the enthusiastic fans broke through the barriers to meet their favorite celebrity.
Mặc dù an ninh nghiêm ngặt, những người hâm mộ nhiệt tình đã vượt qua các rào cản để gặp thần tượng yêu thích của họ.
03
vượt qua, đột phá
to handle challenges arising from someone's attitude
Các ví dụ
She finally broke through his stubbornness and got him to cooperate.
Cuối cùng cô ấy đã vượt qua sự cứng đầu của anh ta và khiến anh ta hợp tác.
04
xuyên qua, xuất hiện
(of the sun and moon) to become visible after being hidden by clouds
Các ví dụ
The afternoon saw the sun breaking through the cloudy sky.
Buổi chiều, mặt trời xuyên qua bầu trời đầy mây.
05
đột phá, tạo ra bước đột phá
to discover something new and important
Các ví dụ
The mathematician managed to break through in solving a long-standing problem.
Nhà toán học đã đột phá trong việc giải quyết một vấn đề lâu đời.



























