to boycott
boy
ˈbɔɪ
boy
cott
kɒt
kot

Định nghĩa và ý nghĩa của "boycott"trong tiếng Anh

to boycott
01

tẩy chay, tẩy chay không sử dụng

to refuse to buy, use, or participate in something as a way to show disapproval or to try to bring about a change 
Transitive: to boycott sth
to boycott definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
boycott
ngôi thứ ba số ít
boycotts
hiện tại phân từ
boycotting
quá khứ đơn
boycotted
quá khứ phân từ
boycotted
Các ví dụ
Many customers boycotted the store after its poor customer service. 

Nhiều khách hàng đã tẩy chay cửa hàng sau dịch vụ khách hàng kém.

Boycott
01

tẩy chay, từ chối thương mại

a group's refusal to have commercial dealings with some organization in protest against its policies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boycotts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng