Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coping mechanism
01
cơ chế đối phó, chiến lược ứng phó
a strategy or behavior used to manage or counteract challenging emotions, thoughts, or situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
coping mechanisms
Các ví dụ
Social support from friends, family, or support groups can be a valuable coping mechanism for dealing with challenging life events or emotional difficulties.
Sự hỗ trợ xã hội từ bạn bè, gia đình hoặc các nhóm hỗ trợ có thể là một cơ chế đối phó quý giá để đối mặt với những sự kiện khó khăn trong cuộc sống hoặc khó khăn về cảm xúc.



























