Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to soften up
[phrase form: soften]
01
làm mềm lòng, tử tế để gây ảnh hưởng
to be kind to someone with the intention of increasing the chances of them agreeing to one's request
Các ví dụ
The manager softened up the team by acknowledging their hard work before introducing new challenges.
Người quản lý đã làm dịu đội bằng cách công nhận sự chăm chỉ của họ trước khi giới thiệu những thách thức mới.
02
làm mềm, làm suy yếu chiến lược
to strategically weaken an enemy, making them more vulnerable to subsequent attacks or negotiations
Các ví dụ
Economic sanctions were implemented to soften up the hostile regime and force them to reconsider their actions.
Các biện pháp trừng phạt kinh tế được áp dụng để làm suy yếu chế độ thù địch và buộc họ phải xem xét lại hành động của mình.
03
làm mềm, làm dịu đi
to make something less hard or rough
Các ví dụ
Using a file, he worked to soften the rough edges up on the wooden surface.
Sử dụng một cái giũa, anh ấy đã làm việc để làm mềm các cạnh thô ráp trên bề mặt gỗ.



























