Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tôi kiểm tra dự báo thời tiết mỗi sáng để lên kế hoạch cho trang phục của mình.
phong hóa, lão hóa
Hàng rào gỗ đã phai màu theo thời gian, tạo ra một lớp patina xám phong cách mộc mạc.
phong hóa, làm phai màu
Việc tiếp xúc liên tục với ánh nắng mặt trời đã làm phai màu sàn gỗ, biến nó thành màu xám bạc.
nghiêng, tạo hình
Thợ đá đã làm mòn các cạnh của ngói lợp để cải thiện thoát nước.
điều hướng thành công xung quanh phía gió của một mũi đất hoặc khối đất nổi bật khác, vượt qua các yếu tố thời tiết để đi vòng quanh một mũi đất
Vị thuyền trưởng giàu kinh nghiệm đã khéo léo vượt qua mũi đất bất chấp gió mạnh.
Bất chấp suy thoái kinh tế, doanh nghiệp nhỏ đã vượt qua cơn bão và trở nên mạnh mẽ hơn.
hướng gió, tiếp xúc với gió
Mặt thời tiết của ngôi nhà cho thấy sự hao mòn nhiều hơn do bão.



























