upstage
Pronunciation
/əpˈsteɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "upstage"trong tiếng Anh

Upstage
01

phần sau của sân khấu, phần xa khán giả nhất của sân khấu

the back part of the stage that is the most distant from the audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upstages
to upstage
01

cướp sân khấu, thu hút sự chú ý về mình và làm lu mờ người khác

steal the show, draw attention to oneself away from someone else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
upstage
ngôi thứ ba số ít
upstages
hiện tại phân từ
upstaging
quá khứ đơn
upstaged
quá khứ phân từ
upstaged
02

di chuyển lên phía sau sân khấu, buộc các diễn viên khác phải quay lưng lại với khán giả

move upstage, forcing the other actors to turn away from the audience
03

coi thường, hạ thấp

treat snobbishly, put in one's place
upstage
01

phần sau sân khấu, nửa sau sân khấu

of the back half of a stage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

xa cách, kín đáo

remote in manner
01

ở phía sau sân khấu, về phía sau sân khấu

at or toward the back part of the stage that is the most distant from the audience

above

up

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The villain paced nervously upstage while the hero spoke.
Kẻ phản diện đi lại bồn chồn về phía sau sân khấu trong khi anh hùng đang nói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng