unhappy
un
ʌn
an
ha
ˈhæ
ppy
pi
pi
scrappystrappysnappycrappy

Định nghĩa và ý nghĩa của "unhappy"trong tiếng Anh

unhappy
01

không vui, buồn

experiencing a lack of joy or positive emotions 
unhappy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
unhappiest
so sánh hơn
unhappier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt unhappy in his job despite the high salary. 

Anh ấy cảm thấy không hạnh phúc trong công việc của mình mặc dù mức lương cao.

02

bất hạnh, không may

affected by misfortune or ill fate, often believed to result from unlucky circumstances 
Các ví dụ
The sailor believed he was an unhappy soul, cursed with endless storms. 

Thủy thủ tin rằng mình là một linh hồn bất hạnh, bị nguyền rủa bởi những cơn bão bất tận.

03

không phù hợp, không may

not fitting or appropriate for a particular situation 
Các ví dụ
The proposal was considered an unhappy solution to the problem, as it failed to address key issues. 

Đề xuất được coi là một giải pháp không phù hợp cho vấn đề, vì nó không giải quyết được các vấn đề chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng