problematic
prob
ˌprɒb
prob
le
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
symptomatichomeostatichippocraticcharismatic

Định nghĩa và ý nghĩa của "problematic"trong tiếng Anh

problematic
01

có vấn đề, khó khăn

presenting difficulties or concerns, often requiring careful consideration or attention 
problematic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most problematic
so sánh hơn
more problematic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The weather conditions were problematic for the hikers trying to reach the summit. 

Điều kiện thời tiết là có vấn đề đối với những người leo núi đang cố gắng lên đến đỉnh.

02

có vấn đề, gây tranh cãi

subject to doubt or disagreement 
Các ví dụ
It is problematic whether the new policy will have the desired effects. 

Liệu chính sách mới sẽ có hiệu quả như mong muốn hay không là vấn đề đáng ngờ.

03

có vấn đề, gây tranh cãi

offensive due to its controversial or inappropriate nature 
Các ví dụ
The movie's problematic scenes were criticized for being offensive. 

Những cảnh có vấn đề của bộ phim đã bị chỉ trích vì gây khó chịu.

Problematic
01

vấn đề, thách thức

an issue or challenge that arises within a specific area of study or discussion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
problematics
Các ví dụ
The environmental problematic explores the impact of pollution on ecosystems. 

Vấn đề môi trường khám phá tác động của ô nhiễm đối với hệ sinh thái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng