Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
problematic
01
có vấn đề, khó khăn
presenting difficulties or concerns, often requiring careful consideration or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most problematic
so sánh hơn
more problematic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lack of communication between departments proved to be problematic.
Sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban tỏ ra có vấn đề.
02
có vấn đề, gây tranh cãi
subject to doubt or disagreement
Các ví dụ
The decision to increase taxes is problematic, as it raises concerns among citizens.
Quyết định tăng thuế là có vấn đề, vì nó làm dấy lên mối quan ngại trong dân chúng.
03
có vấn đề, gây tranh cãi
offensive due to its controversial or inappropriate nature
Các ví dụ
The article 's problematic language offended many readers.
Ngôn ngữ có vấn đề của bài báo đã xúc phạm nhiều độc giả.
Problematic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
problematics
Các ví dụ
The political problematic in the country concerns governance and corruption.
Vấn đề chính trị ở đất nước liên quan đến quản trị và tham nhũng.
Cây Từ Vựng
problematical
unproblematic
problematic
problem



























