Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unaccompanied
01
một mình, không có ai đi cùng
without receiving any help or support from others
Các ví dụ
The tourists ventured unaccompanied into the wilderness for the hike.
Những du khách đã mạo hiểm một mình vào vùng hoang dã để đi bộ đường dài.
Cây Từ Vựng
unaccompanied
accompanied
accompany



























