Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
severely
01
nghiêm trọng, nặng nề
to a harsh, serious, or excessively intense degree
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
Their business was severely damaged by the storm.
Doanh nghiệp của họ đã bị nghiêm trọng hư hại do cơn bão.
Các ví dụ
The students were severely punished for cheating.
Các học sinh đã bị nghiêm khắc trừng phạt vì gian lận.
Các ví dụ
Her dress was severely tailored.
Chiếc váy của cô ấy được may một cách đơn giản.
Cây Từ Vựng
severely
severe



























