Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to requite
01
đền đáp, thưởng công
to give something as a reward or compensation for services, favors, or achievements
Transitive: to requite sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
requite
ngôi thứ ba số ít
requites
hiện tại phân từ
requiting
quá khứ đơn
requited
quá khứ phân từ
requited
Các ví dụ
He was requited for his years of service with a generous pension.
Ông đã được đền đáp cho nhiều năm phục vụ với một khoản lương hưu hào phóng.
02
đền đáp, trả thù
to respond to a wrong, injury, or offense by retaliating
Transitive: to requite an injury or offence
Các ví dụ
He planned to requite the betrayal with swift and decisive action.
Anh ta dự định đáp trả sự phản bội bằng hành động nhanh chóng và dứt khoát.
03
đáp lại, đền đáp
to respond to someone's love or affection in a similar way
Transitive: to requite affection
Các ví dụ
It ’s painful to love someone who does n’t requite your feelings.
Thật đau đớn khi yêu một người không đáp lại tình cảm của bạn.



























