Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rì rầm, róc rách
Dòng suối róc rách nhẹ nhàng khi chảy qua những tảng đá trơn.
rì rào, róc rách
Dòng suối róc rách nhẹ nhàng qua những tảng đá.
đan mũi trái, thực hiện mũi đan ngược
Người mới bắt đầu thường thấy khó khăn khi đan mũi trái một cách trơn tru.
thêu bằng chỉ vàng hoặc bạc, trang trí bằng chỉ kim loại
Vương miện được thêu bằng sợi chỉ vàng tinh xảo.
thêu bằng chỉ vàng hoặc bạc, trang trí bằng thêu kim loại
Áo dài được viền bằng chỉ bạc dọc theo gấu áo.
mũi móc ngược, mũi lật
Cô ấy đã đếm cẩn thận từng mũi móc ngược để duy trì hoa văn.
sợi chỉ mảnh bằng vàng hoặc bạc dùng cho thêu thùa hoặc đường may trang trí, sợi kim tuyến mỏng bằng vàng hay bạc sử dụng trong thêu thùa mỹ thuật
Áo choàng nghi lễ được trang trí bằng những purls tinh xảo bằng bạc.



























