Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bagatelle
01
một trò chơi trong nhà chơi trên bàn có lỗ và chốt, trong đó mỗi người chơi cố gắng đánh bóng sao cho nó đi qua các chốt và vào các lỗ mỗi lỗ chỉ định một điểm số cụ thể
an indoor game played on a table with holes and pins on it, in which each player attempts to hit the ball in a way that they move past the pins and go into the holes each indicating a specific score
Các ví dụ
He taught his grandchildren how to play bagatelle, just as his father had taught him.
Ông đã dạy các cháu mình cách chơi bagatelle, giống như cha ông đã dạy ông.
02
chuyện vặt vãnh, việc nhỏ nhặt
a thing of trivial value or importance
Các ví dụ
The dispute over the parking space seemed a bagatelle in hindsight.
Cuộc tranh chấp về chỗ đỗ xe dường như là một chuyện vặt vãnh khi nhìn lại.
03
bản nhạc nhẹ nhàng, khúc giải trí
a short, light, and typically playful composition for piano, often written for entertainment rather than serious concert performance
Các ví dụ
His latest album includes a lively bagatelle in C major.
Album mới nhất của anh ấy bao gồm một bagatelle sống động ở giọng Đô trưởng.



























