bagel
ba
ˈbeɪ
bei
gel
gəl
gēl
/bˈe‍ɪɡə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bagel"trong tiếng Anh

01

bánh mì vòng, bánh hình vòng

a type of bread shaped like a ring with a hard texture
bagel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bagels
Các ví dụ
They made sandwiches with bagels, layering in turkey, cheese, and vegetables.
Họ làm bánh mì kẹp với bánh bagel, xếp lớp gà tây, phô mai và rau.
02

bánh bagel, bánh vòng Do Thái

a Yiddish term for a doughnut-shaped, yeast-leavened roll with a shiny, firm crust
Các ví dụ
The bagel had a glossy surface from the egg wash.
Bánh bagel có bề mặt bóng loáng do được quét trứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng