plumb
plumb
plʌm
plam
crumbstrumahemslum

Định nghĩa và ý nghĩa của "plumb"trong tiếng Anh

01

hoàn toàn, hoàn hảo

completely or entirely 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He was plumb exhausted after the long hike. 

Anh ấy đã hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi bộ đường dài.

02

hoàn toàn thẳng đứng, theo dây dọi

precisely aligned with the direction of gravity 
Các ví dụ
The carpenter ensured the wall was built plumb before securing it. 

Người thợ mộc đảm bảo rằng bức tường được xây thẳng đứng trước khi cố định nó.

03

trực tiếp, chính xác

directly or precisely in a particular place or manner 
Các ví dụ
The arrow hit plumb in the center of the target. 

Mũi tên đã đánh trúng ngay vào trung tâm của mục tiêu.

to plumb
01

đo độ sâu, thăm dò độ sâu

to measure the depth of water, a hole, or any vertical space 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
plumb
ngôi thứ ba số ít
plumbs
hiện tại phân từ
plumbing
quá khứ đơn
plumbed
quá khứ phân từ
plumbed
Các ví dụ
The sailors plumbed the harbor to check its depth. 

Các thủy thủ đo độ sâu của cảng để kiểm tra độ sâu của nó.

02

dọi thẳng, căn chỉnh bằng dây dọi

to adjust, align, or ensure verticality using a plumb line 
Các ví dụ
The mason plumbs the wall to make sure it was perfectly vertical. 

Thợ nề dùng dây dọi để đảm bảo bức tường hoàn toàn thẳng đứng.

03

khám phá sâu sắc, tìm hiểu kỹ lưỡng

to explore or investigate something deeply and thoroughly, often to understand its full meaning or complexity 
Các ví dụ
The novel plumbs the depths of human emotion. 

Cuốn tiểu thuyết khám phá chiều sâu của cảm xúc con người.

04

thêm chì để làm nặng, cân bằng bằng chì

to add weight with lead, often to ensure balance or stability 
Các ví dụ
The sailor plumbs the fishing net with lead to make it sink. 

Thủy thủ làm chìm lưới đánh cá bằng chì để nó chìm xuống.

01

dây dọi, quả dọi

the weighted metal bob attached to a plumb line, used to determine vertical alignment or measure depth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plumbs
Các ví dụ
The carpenter hung the plumb from the ceiling to check the wall's verticality. 

Người thợ mộc treo dây dọi từ trần nhà để kiểm tra độ thẳng đứng của bức tường.

01

thẳng đứng hoàn hảo, dọi đúng

perfectly vertical or exactly upright 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plumb
so sánh hơn
more plumb
có thể phân cấp
Các ví dụ
The builder checked to make sure the column was perfectly plumb. 

Người xây dựng đã kiểm tra để đảm bảo cột được thẳng đứng hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng