to pick out
pick
pɪk
pik
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "pick out"trong tiếng Anh

to pick out
01

chọn, lựa chọn

to choose among a group of people or things 
Transitive: to pick out sb/sth
to pick out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick out
ngôi thứ ba số ít
picks out
hiện tại phân từ
picking out
quá khứ đơn
picked out
quá khứ phân từ
picked out
Các ví dụ
Out of all the puppies, he picked out the one with the white patch on its forehead. 

Trong tất cả những chú chó con, anh ấy đã chọn ra một con có đốm trắng trên trán.

02

nhận ra, phân biệt

to identify someone or something in a group, often because of their unique features 
Transitive: to pick out a sensory stimulant
Các ví dụ
Among the crowd, she could easily pick out her father's voice. 

Giữa đám đông, cô ấy có thể dễ dàng nhận ra giọng nói của cha mình.

03

nhận ra, phân biệt

to see in an unclear and blurry manner, often due to low light, distance, etc. 
Transitive: to pick out a shape
Các ví dụ
In the dimly lit room, she could barely pick out the shapes of the furniture. 

Trong căn phòng ánh sáng mờ, cô ấy khó có thể nhận ra hình dáng của đồ đạc.

04

làm nổi bật, nhấn mạnh

to make something noticeable, usually by using different colors, designs, material, etc. 
Transitive: to pick out sth
Các ví dụ
He picked out the logo on the shirt using a neon thread. 

Anh ấy làm nổi bật logo trên áo bằng cách sử dụng một sợi chỉ neon.

05

chơi theo tai, bắt chước theo tai

to play a piece of music by ear, without the use of sheet music 
Transitive: to pick out a musical piece
Các ví dụ
She can pick out any tune on the piano after hearing it just once. 

Cô ấy có thể chơi bất kỳ giai điệu nào trên piano sau khi nghe nó chỉ một lần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng