Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pee
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pee
ngôi thứ ba số ít
pees
hiện tại phân từ
peeing
quá khứ đơn
peed
quá khứ phân từ
peed
Các ví dụ
After a long road trip, I had to find a restroom to pee.
Sau một chuyến đi đường dài, tôi phải tìm nhà vệ sinh để đi tiểu.
Pee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pees
Các ví dụ
He quickly ran to the restroom for a pee before the movie started.
Anh ấy nhanh chóng chạy vào nhà vệ sinh để đi tiểu trước khi bộ phim bắt đầu.



























