Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
negligently
01
một cách cẩu thả
in a careless way that causes harm or fails to meet expected duty
Các ví dụ
The chemicals were negligently stored, posing a threat to nearby homes.
Các hóa chất đã được lưu trữ bất cẩn, gây ra mối đe dọa cho các ngôi nhà gần đó.
02
một cách cẩu thả, một cách lơ đễnh
in a casually relaxed or unconcerned manner
Các ví dụ
His scarf was thrown negligently over one shoulder.
Chiếc khăn của anh ấy được quăng cẩu thả qua một bên vai.
Cây Từ Vựng
negligently
negligent
neglig



























