Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lazily
Các ví dụ
She lazily kicked off her shoes and sighed.
Cô ấy lười biếng cởi giày và thở dài.
1.1
một cách lười biếng, một cách thờ ơ
in a way that lacks enthusiasm, care, or concern
Các ví dụ
The law was written so lazily that it caused confusion.
Luật được viết một cách lười biếng đến mức gây ra sự nhầm lẫn.
02
một cách lười biếng, thong thả
in a slow and relaxed manner, unhurried and easy
Các ví dụ
They walked lazily along the beach, enjoying the breeze.
Họ đi một cách lười biếng dọc theo bãi biển, tận hưởng làn gió.
Cây Từ Vựng
lazily
lazy
laze



























